Sản phẩm bán chạy

Xylene - C8H10

Xylene - C8H10

Xylen có công thức hóa học là C8H10, là chất lỏng không màu, trong suốt,...

Aceton - C3H6O

Aceton - C3H6O

Acetone là một dung môi hữu cơ có công thức hóa học là (CH3)2CO, thuộc loại cetone...

Methyl Ethyl Ketone (MEK) - C4H8O

Methyl Ethyl Ketone (MEK) - C4H8O

Số CAS:78-93-3 Tên IUPAC: Methyl ethyl ketone Tên khác: Ethyl methyl ketone; Methyl ethyl ketone(MEK);...

Methyl Chloride (MC)-CH2CL2

Methyl Chloride (MC)-CH2CL2

Methyl chloride có công thức hoá học là CH2Cl2 tồn tại ở dạng lỏng trong suốt, không...

Ethyl Acetate (EA) - C4H8O2

Ethyl Acetate (EA) - C4H8O2

Ethyl Acetate là hợp chất hữu cơ viết tắt là EA hay EtOAc. Hàm lượng đạt 99%.Ethyl acetate được...

Butyl Acetate (BA)	- C6H12O2

Butyl Acetate (BA) - C6H12O2

Thông tin Butyl Acetate (BA) Số CAS: 123-86-4 Tên IUPAC: Butyl etanoat Tên khác: Butyl...

Butyl Cellosolve (BCE, BCS) - C6H14O2

Butyl Cellosolve (BCE, BCS) - C6H14O2

Dung môi butyl Cellosolve kí hiệu BCE hay BCS có công thức hóa học C6H14O2, là dung...

Trichloroethylene (TCE) - C2HCl3

Trichloroethylene (TCE) - C2HCl3

Dung môi Trichloroethylene kí hiệu TCE, có công thức C2HCl3, là dung môi tẩy rửa ,...

Cyclohexanone - C6H10O

Cyclohexanone - C6H10O

Số CAS: 108-94-1 Tên IUPAC: Xyclohexanone Tên khác: Oxycyclohexane, pimelic ketone, ketohexamethylen, cyclohexyl...

Methanol - CH4O

Methanol - CH4O

Dung môi Methanol có công thức hóa học CH3OH xuất xứ Brunei.Sản phẩm này có...

Methyl Acetate (MA) - C3H6O2

Methyl Acetate (MA) - C3H6O2

Dung môi Methyl Acetate(MA) có công thức C3H6O2, là chất lỏng không màu, có...

Propylene Glycol Methyl Ether (PM) - C4H10O2

Propylene Glycol Methyl Ether (PM) - C4H10O2

Propylene glycol methyl ether (PGME hoặc 1-methoxy-2-propanol) là một dung môi hữu cơ với nhiều ứng dụng...

Iso Propyl Alcohol (IPA) - C3H8O

Iso Propyl Alcohol (IPA) - C3H8O

Dung môi iso propyl alcohol kí hiệu IPA có công thức hóa học C3H8O là dung môi tẩy...

Diethylene Glycol (DEG) - C4H10O3

Diethylene Glycol (DEG) - C4H10O3

Diethylene Glycol ký hiệu DEG có công thức hóa học C4H10O3 là 1 loại dung môi mực in...

Propylene Glycol (PG) - C3H8O2

Propylene Glycol (PG) - C3H8O2

Số CAS: 57-55-6 Tên IUPAC: Propan-1,2-diol Tên khác: Propylene glycol, α-Propylene glycol;...

Butyl Carbitol (BCA)

Butyl Carbitol (BCA)

Dung môi Butyl Carbitol kí hiệu BCA là 1 loại dung môi mực in dùng cho mực in lụa hệ dung...

MonoEthanol Amine ( MEA)

MonoEthanol Amine ( MEA)

MonoEthanol Amine ( MEA) Tên IUPAC: 2-Aminorthanol  Tên khác: Aminoethanol; 2-Hydroxyethylamine;...

Glycerine - C3H8O3

Glycerine - C3H8O3

Glycerin là một polyol đơn giản,không màu,không mùi, nhớt, được sử dụng rộng...

Palatinol AH (DOP) - C24H38O4

Palatinol AH (DOP) - C24H38O4

dung môi Palatinol AH kí hiệu DOP, công thức hóa học C24H38O4, là 1 loại dung môi...

Methyl Iso Butyl Ketone (MIBK) - C6H12O

Methyl Iso Butyl Ketone (MIBK) - C6H12O

Số CAS: 108-10-1 Tên UIPAC: 2-Methylpentan-1-on Tên khác: 2-Methyl-2-pentanone, Isopropylacetone, Hexone,...

SEC-BUTYL ACETATE

SEC-BUTYL ACETATE

Số CAS: 105-46-4 Tên IUPAC: Axit butan-2-yl Tên khác: 2-Butyl axetate; 1-Methylpropyl acetate  

Dung môi tẩy rửa N-Hexan

Dung môi tẩy rửa N-Hexan

Dung môi N-Hexan - C6H14 có dạng lỏng trong suốt, là dung môi không phân cực, có...

Nonyl Phenol Ethoxylote ( NP9)

Nonyl Phenol Ethoxylote ( NP9)

Nonyl Phenol Ethoxylote kí hiệu NP9, là dung môi tẩy rửa dùng làm các loại chất tẩy...

N-Methyl Pyrrolidone (NMP) - C5H9NO

N-Methyl Pyrrolidone (NMP) - C5H9NO

N-Methyl Pyrrolidone tên khác : N-metylpyrrolidinon,...(NMP) có công thức C5H9NO, quy cách 210kg/phuy....

DUNG MÔI PHA SƠN

THINNER 136

THINNER 136

Dung môi pha sơn các dòng sơn Alkyd

THINNER 113

THINNER 113

Dung môi pha loãng và lau xử lý cho các dòng sơn Alkyd

THINNER 132

THINNER 132

Dung môi pha sơn Epoxy, Thinner 132

Butyl Cellosolve-C6H14O2

Butyl Cellosolve-C6H14O2

Butyl Cellosolve là chất lỏng không màu, dễ cháy có mùi giống như glycol. Hòa...

Heptan - C7H16

Heptan - C7H16

Heptan hay còn gọi là dipropyl methan, gettysolve-C hay heptyl hydrid là một hydrocacbon thuộc nhóm...

Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate

Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate

Dung môi Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate kí hiệu PMA hay PGMEA, có công thức hóa...

SEC-BUTYL ACETATE

SEC-BUTYL ACETATE

Số CAS: 105-46-4 Tên IUPAC: Axit butan-2-yl Tên khác: 2-Butyl axetate; 1-Methylpropyl acetate  

Methyl Iso Butyl Ketone (MIBK) - C6H12O

Methyl Iso Butyl Ketone (MIBK) - C6H12O

Số CAS: 108-10-1 Tên UIPAC: 2-Methylpentan-1-on Tên khác: 2-Methyl-2-pentanone, Isopropylacetone, Hexone,...

Propylene Glycol Methyl Ether (PM) - C4H10O2

Propylene Glycol Methyl Ether (PM) - C4H10O2

Propylene glycol methyl ether (PGME hoặc 1-methoxy-2-propanol) là một dung môi hữu cơ với nhiều ứng dụng...

Cyclohexanone - C6H10O

Cyclohexanone - C6H10O

Số CAS: 108-94-1 Tên IUPAC: Xyclohexanone Tên khác: Oxycyclohexane, pimelic ketone, ketohexamethylen, cyclohexyl...

Butyl Acetate (BA)	- C6H12O2

Butyl Acetate (BA) - C6H12O2

Thông tin Butyl Acetate (BA) Số CAS: 123-86-4 Tên IUPAC: Butyl etanoat Tên khác: Butyl...

Methyl Ethyl Ketone (MEK) - C4H8O

Methyl Ethyl Ketone (MEK) - C4H8O

Số CAS:78-93-3 Tên IUPAC: Methyl ethyl ketone Tên khác: Ethyl methyl ketone; Methyl ethyl ketone(MEK);...

Gọi điện
Chat Zalo
Chat Facebook
0985.863.068